"từ điển nghiền tiêu"

Chi tiêu là gì, Nghĩa của từ Chi tiêu | Từ điển Việt

Chi tiêu là gì: Động từ sử dụng tiền bạc vào việc gì (nói khái quát) chi tiêu một món tiền lớn cắt giảm chi tiêu Đồng nghĩa : chi dùng, tiêu pha, tiêu xài

Nhận giá

Nghiền không phải là từ chuẩn

2014-4-13 · Học giả An Chi: Từ điển tiếng Huế của Bùi Minh Đức có ghi nhận từ "nghiền" nhưng chúng tôi có hỏi một số thân hữu người Huế - trong đó có cả người trong giới ngữ học - thì được biết rằng đây không phải là một từ thông dụng. Người Huế cũng nói "ghiền" như người Sài Gòn.

Nhận giá

Vietgle Tra từ

Vietgle Tra từ. Cộng đồng. Bình luận. Đóng tất cả. Kết quả từ 3 từ điển. Từ điển Việt - Anh.

Nhận giá

Nghĩa của từ Bao tiêu

Nghĩa của từ Bao tiêu - Từ điển Việt - Anh: Syndicate, exclusive sales, monopoly sales, underwriting, Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam. Địa chỉ: Tầng 16 VTCOnline, 18 Tam Trinh, Minh Khai, Hai Bà Trưng, Hà Nội

Nhận giá

Vietgle Tra từ

Vietgle Tra từ. Cộng đồng. Bình luận. Đóng tất cả. Kết quả từ 3 từ điển. Từ điển Việt - Anh. tiêu chuẩn. [tiêu chuẩn] |.

Nhận giá

Từ Điển Tiếng Anh–Việt

2020-8-8 · Sử dụng một trong 22 từ điển song ngữ của chúng tôi để dịch từ của bạn từ tiếng Anh sang tiếng Việt Nhận các bản dịch tiếng Việt từ hàng nghìn các từ vựng và các câu ví dụ tiếng Anh từ Từ Điển Tiếng Anh–Việt Password.

Nhận giá

Nghĩa của từ Tiêu

Soha tra từ - Hệ thống tra cứu từ điển chuyên ngành Việt - Việt. Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng ... chưa tiêu đồng nào Đồng nghĩa: chi tiêu, tiêu pha, xài (thức ăn) được tiêu hoá trong dạ dày ăn nhẹ cho dễ tiêu thức ăn khó tiêu nghỉ một lúc cho tiêu cơm

Nhận giá

Tra từ:

2. xay (gạo) Từ điển trích dẫn. 1. (Động) Mài, cọ, xát. Như: "ma đao" mài dao, "thiết tha trác ma" mài giũa (nghiên cứu học vấn, sôi kinh nấu sử). Tuân Tử : "Nhân chi ư văn học dã, do ngọc chi ư trác ma dã" , ...

Nhận giá

Tiêu điểm là gì, Nghĩa của từ Tiêu điểm | Từ điển Việt

Trang chủ Từ điển Việt - Pháp Tiêu điểm Từ điển Việt - Pháp Tiêu điểm Foyer. Tiêu điểm thực (vật lý học) foyer réel Tiêu điểm ảo (vật lý học) foyer virtuel Vùng này là tiêu điểm của phong trào cette région est le foyer du mouvement. Các từ tiếp theo Tiêu đề ...

Nhận giá

Tra từ: tiêu diêu

Từ điển trích dẫn 1. § Cũng viết là:, . 2. An nhàn tự tại, ung dung, không bó buộc. Trang Tử : "Bàng hoàng hồ vô vi kì trắc, tiêu dao hồ tẩm ngọa kì hạ", (Tiêu dao du ) Ung dung tự đắc không làm gì ở bên ...

Nhận giá

Vietgle Tra từ

Từ điển Việt - Việt tiêu thụ | động từ bán được sản phẩm này thị trường tiêu thụ mạnh; không tiêu thụ hàng gi ả dùng hết dần vào việc gì bóng đèn mới tiêu thụ điện ít; xe cũ tiêu thụ nhiều xăng ©2021 Lạc Việt Điều khoản sử dụng | Liên hệ Trang ...

Nhận giá

Nghĩa của từ Tiêu

Nghĩa của từ Tiêu - Từ điển Việt - Anh: Danh từ, Động từ, picket, beacon, buoy, drain, focal, focal ăng ten cấp dưỡng tiêu điểm focal-fed antenna bán kính tiêu focal radius conic tiêu focal conic conic tiêu focal conic (ofa quadric) cửa sập ở mặt phẳng tiêu focal

Nhận giá

nghiền – Wiktionary tiếng Việt

2021-8-18 · Tính từ [] nghiền Nói kẻ nghiện thuốc phiện. Cải tạo những kẻ nghiền. Động từ [] nghiền Tán nhỏ ra; Tán thành bột. Nghiền hạt tiêu. Đọc chăm chỉ, học kĩ, nghiên cứu kĩ. Nghiền văn chương. Nghiền lịch sử. Nói mắt nhắm hẳn. Tham khảo [] Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển …

Nhận giá

Nghĩa của từ Tiêu dùng

Nghĩa của từ Tiêu dùng - Từ điển Việt - Anh: Động từ, consumption, consume, consumption, induced consumption, Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân Tratu Mobile Plugin Firefox Forum Soha Tra Từ Thay đổi gần đây Bộ gõ ...

Nhận giá

Cách làm khoai tây nghiền: Món ăn giàu dinh dưỡng nhưng ...

2021-8-12 · 5. Từ từ cho hỗn hợp sữa vào bơ vào khoai tây vừa nghiền mịn rồi khuấy đều để có lượng khoai tây nghiền sền sệt. Độ sệt lý tưởng của hỗn hợp nghiền phải mềm mượt nhưng không chảy nước. 6. Cuối cùng nêm muối và tiêu cho vừa ăn và thưởng thức.

Nhận giá

Tra từ tiêu dùng

tiêu dùng = đgt. Dùng của cải, vật chất để phục vụ nhu cầu sinh hoạt, sản xuất: nhu cầu tiêu dùng tiêu dùng cho sản xuất hàng tiêu dùng. Tra Từ Dịch Nguyên Câu Bài Dịch Lớp Ngoại Ngữ Go47 Tử Vi English Cấp Tốc Luyện thi IELTS

Nhận giá

Tiêu trừ là gì, Nghĩa của từ Tiêu trừ | Từ điển Việt

Tiêu trừ là gì: Động từ (Ít dùng) trừ bỏ, làm cho bị tiêu diệt, bị mất hẳn tiêu trừ nạn mê tín dị đoan uống thuốc tiêu trừ chất độc

Nhận giá

Nghiền không phải là từ chuẩn

Học giả An Chi: Từ điển tiếng Huế của Bùi Minh Đức có ghi nhận từ "nghiền" nhưng chúng tôi có hỏi một số thân hữu người Huế - trong đó có cả người trong giới ngữ học - thì được biết rằng đây không phải là một từ thông dụng. Người Huế cũng nói "ghiền" như người Sài Gòn.

Nhận giá

Laban Dictionary

Từ điển trực tuyến miễn phí cho người Việt. Cung cấp 2 bộ từ điển chính: Anh - Việt và Việt - Anh. Kho từ đồ sộ cùng hệ thống gợi ý từ thông minh, Laban Dictionary giúp …

Nhận giá

Tra từ: tiêu

Từ điển Hán Nôm - Tra từ: tiêu Từ điển Hán Nôm Tra tổng hợp Tìm chữ Theo bộ thủ Theo nét viết Theo hình thái ... Cánh năng tiêu, Từ ). 11. (Động) Hợp với, để cho. Liễu Vĩnh : "Y đái tiệm khoan chung bất hối, Vị y tiêu đắc nhân tiều tụy ...

Nhận giá

TIÊU CỰC

2021-9-19 · Tra từ ''tiêu cực'' trong từ điển Tiếng Anh miễn phí và các bản dịch Anh khác. Bạn có biết: Tất cả những từ điển của bab.la đều là song ngữ, bạn có thể tìm kiếm một mục từ ở cả hai ngôn ngữ cùng lúc.

Nhận giá

HÀNG TIÊU DÙNG

2021-10-13 · Tra từ ''hàng tiêu dùng'' trong từ điển Tiếng Anh miễn phí và các bản dịch Anh khác. Bạn có biết: Tất cả những từ điển của bab.la đều là song ngữ, bạn có thể tìm kiếm một mục từ ở cả hai ngôn ngữ cùng lúc.

Nhận giá

Ghiền là gì, Nghĩa của từ Ghiền | Từ điển Việt

Từ điển Việt - Việt Ghiền Động từ (Phương ngữ) nghiện ghiền thuốc phiện Đồng nghĩa: nghiền Các từ tiếp theo ... Sáu que Tre Tò mò tìm hiểu thêm thì thấy HART và FF là 2 tiêu chuẩn kỉ thuật dùng cho kiểm soát (monitor and control).

Nhận giá

Tra từ: tiêu dao

Từ điển phổ thông. tiêu dao tự tại, sống ung dung. Từ điển trích dẫn. 1. § Cũng viết là: , . 2. An nhàn tự tại, ung dung, không bó buộc. Trang Tử : "Bàng hoàng hồ vô vi kì trắc, tiêu dao hồ tẩm ngọa kì hạ" , ...

Nhận giá

Tải về Từ Điển Tiếng Việt (Hoàng Phê) sách miễn phí Pdf ...

Adobe từ chối kiểm soát việc phát triển tệp PDF trong ISO (Tổ chức Tiêu chuẩn hoá Quốc tế) và sách Từ Điển Tiếng Việt (Hoàng Phê) PDF trong năm 2008, nhưng PDF đã trở thành một "tiêu chuẩn mở" của nhiều sách.

Nhận giá

Nghĩa của từ Tiêu chuẩn

Nghĩa của từ Tiêu chuẩn - Từ điển Việt - Anh: Danh từ, average, canon, characteristic, code, Code, Standard, Specification, conventional, code bộ tiêu chuẩn xây dựng code of practice Mã tiêu chuẩn Mỹ dùng để trao đổi thông tin American Standard Code for

Nhận giá

Từ điển tiếng anh chuyên ngành cơ khí

Từ điển tiếng anh chuyên ngành cơ khí. abrasive : chất liệu mài. abrasive belt : băng tải gắn bột mài. abrasive slurry : bùn sệt. abrasive slurry : bùn sệt mài. abrasive stick, stone : đá mài. accummulator battery : acqui. adapter : khâu nối. adapter plate unit : bộ gắn đầu tiêu chuẩn.

Nhận giá